對牛彈琴

duì niú tán qín đối ngưu đạn cầm

Hán Việt: đối ngưu đạn cầm · Pinyin: duì niú tán qín

Tổng quan

nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ) | nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức | đàn gảy tai trâu | ngọc trai trước mặt lợn | rao giảng cho người không muốn nghe | nói quá cao siêu

Cấu tạo: (đối) + (ngưu) + (đạn) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ) | nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức | đàn gảy tai trâu | ngọc trai trước mặt lợn | rao giảng cho người không muốn nghe | nói quá cao siêu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讥笑听话的人不懂对方说得是什么。用以讥笑说话的人不看对象。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to play the lute to a cow (idiom)|fig. offering a treat to an unappreciative audience|to cast pearls before swine|caviar to the general|to preach to deaf ears|to talk over sb's head
  • Cihui 對牛彈琴 uìniútánqín id. 1. cast pearls before swine 2. talk over sb.'s head