尋事生非
tầm sự sanh phi
Hán Việt: tầm sự sanh phi · Pinyin: xún shì shēng fēi
Tổng quan
gây chuyện
Nghĩa
Việt
- Cihui gây chuyện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容有意制造事端,引起纠纷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寻找事端﹐制造纠纷。
Eng
- CC-CEDICT to look for trouble
- Cihui 尋事生非 únshìshēngfēi f.e. make trouble; seek a quarrel