尋開心

xún kāi xīn tầm khai tâm

Hán Việt: tầm khai tâm · Pinyin: xún kāi xīn

Tổng quan

đùa giỡn | tìm kiếm sự giải trí

Cấu tạo: (tầm) + (khai) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đùa giỡn | tìm kiếm sự giải trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逗樂、開玩笑。如:「別在那裡尋開心了!趕緊做正經事。」《海上花列傳》第一五回:「這花雨樓原是打野雞絕大圍場,逐隊成群,不計其數,說笑話,尋開心,做出許多醜態。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。逗乐儿﹐开玩笑; 指故意捉弄人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。逗乐儿﹐开玩笑。 2.指故意捉弄人。

Eng

  • CC-CEDICT to make fun of|to seek diversion
  • Cihui to make fun of; to seek diversion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶作剧