寻思
tầm tư
Hán Việt: tầm tư · Pinyin: xún sī
Tổng quan
suy nghĩ; ngẫm nghĩ. suy nghĩ một mình 你 尋思 尋思這件事該怎麼辦. anh nghĩ xem, việc này nên giải quyết như thế nào
找寻思考寻思良久, 鲁达寻思道俺只指望痛打这厮一顿,不想三拳真个打死了他。”
反覆的思索。《後漢書.卷七十六.循吏傳.劉矩傳》:「民有爭訟,矩常引之於前,提耳訓告,以為忿恚可忍,縣官不可入,使歸更尋思。」唐.張侹〈寄人〉詩:「倚柱尋思倍惆悵,一場春夢不分明。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. <coll.> ponder; mull over
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反覆的思索。《後漢書.卷七十六.循吏傳.劉矩傳》:「民有爭訟,矩常引之於前,提耳訓告,以為忿恚可忍,縣官不可入,使歸更尋思。」唐.張侹〈寄人〉詩:「倚柱尋思倍惆悵,一場春夢不分明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 找寻思考寻思良久, 鲁达寻思道俺只指望痛打这厮一顿,不想三拳真个打死了他。”
- Kaggle Zh-Vi chew on
Eng
- Cihui to consider; to ponder
other
- Nguồn khác Tìm kiếm nghĩ ngợi. Chỉ sự lo nghĩ