深思
thâm tư
Hán Việt: thâm tư · Pinyin: shēn sī
Tổng quan
suy nghĩ sâu xa. học chăm nghĩ sâu. 深思熟慮. suy sâu nghĩ kĩ; suy tính kỹ càng; cân nhắc kỹ
1.深刻地思考。 2.深深的思念。
深遠的思考。《史記.卷四七.孔子世家》:「有閒,有所穆然深思焉,有所怡然高望而遠志焉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui suy ngẫm
- Cihui cân nhắc
- Tần suất từ sự tự vấn lương tâm (sự kiểm tra sâu sắc lương tâm và tinh thần của mình) tự biên, suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán, đầu cơ, tích trữ; thâm tai/thâm tư/thâm tứ: suy nghĩ sâu xa; suy ngẫm , cân nhắc; suy nghĩ sâu xa. học chăm nghĩ sâu. 深思熟慮. suy sâu nghĩ kĩ; suy tính kỹ càng; cân nhắc kỹ.; suy nghĩ sâu xa
- Biên soạn 深思 hēnsī* v. ponder deeply
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深遠的思考。《史記.卷四七.孔子世家》:「有閒,有所穆然深思焉,有所怡然高望而遠志焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.深刻地思考。 2.深深的思念。
- Kaggle Zh-Vi chew the cud
Eng
- Cihui to ponder; to consider
- Tần suất từ 深思 hēnsī* v. ponder deeply
Đức
- Handedict Tiefsinn