尋根拔樹

xún gēn bá shù tầm căn bạt thụ

Hán Việt: tầm căn bạt thụ · Pinyin: xún gēn bá shù

Tổng quan

Cấu tạo: (tầm) + (căn) + (bạt) + (thụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹斩草除根。比喻除去祸根,以免后患。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹斩草除根。