寻欢作乐

xún huān zuò lètầm hoan tác nhạc

Hán Việt: tầm hoan tác nhạc · Pinyin: xún huān zuò lè

Tổng quan

tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng

新华 · Tân Hoa Đại lục

寻求欢快,设法取乐。形容追求享乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

追逐享樂縱慾。如:「他整天只知尋歡作樂、花天酒地,父親那一大片遺產,早晚會被他敗光了!」

Cấu tạo: 尋 (tầm) + 歡 (hoan) + 作 (tác) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tìm vui
  • Biên soạn roister; skylark

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.追求享乐放纵的生活。
  • Kaggle Zh-Vi be on the tiles

Eng

  • Cihui 尋歡作樂 únhuānzuòlè f.e. roister; skylark

Từ liên quan

Gần nghĩa

寻欢作乐者 · 作乐之路 · 寻欢洞