尋死覓活

xún sǐ mì huó tầm tử mịch hoạt

Hán Việt: tầm tử mịch hoạt · Pinyin: xún sǐ mì huó

Tổng quan

tìm cái chết: dùng cái chết để đe doạ

Cấu tạo: (tầm) + (tử) + (mịch) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm cái chết: dùng cái chết để đe doạ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻:求,找。闹着要死要活。多指用自杀来吓唬人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.闹着要自杀。极言吵闹的不可开交。
  • Tân Hoa Tự Điển 寻求,找。闹着要死要活。多指用自杀来吓唬人。

Eng

  • Cihui 尋死覓活 ínsǐmìhuó ►See xúnsǐmìhuó