尋章摘句

xún zhāng zhāi jù tầm chương trích cú

Hán Việt: tầm chương trích cú · Pinyin: xún zhāng zhāi jù

Tổng quan

tầm chương trích cú

Cấu tạo: (tầm) + (chương) + (trích) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm chương trích cú

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻:找;章:篇章;摘:摘录。旧时读书人从书本中搜寻摘抄片断语句,在写作时套用。指写作时堆砌现成词句,缺乏创造性。
  • Tân Hoa Tự Điển 寻找;章篇章;摘摘录。旧时读书人从书本中搜寻摘抄片断语句,在写作时套用。指写作时堆砌现成词句,缺乏创造性。

Eng

  • Cihui 尋章摘句 únzhāngzhāijù f.e. 1. write in clichés without originality 2. labor over the wording in a pointless manner