尋花覓柳

xún huā mì liǔ tầm hoa mịch liễu

Hán Việt: tầm hoa mịch liễu · Pinyin: xún huā mì liǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tầm) + (hoa) + (mịch) + (liễu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指赏玩春天的景色。后旧小说用来指宿娼。同“寻花问柳”。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指赏玩春天的景色◇旧小说用来指宿娼。同寻花问柳”。