導彈射程

đạo đạn xạ trình

Hán Việt: đạo đạn xạ trình

Tổng quan

phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy, (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo), (quân sự) tầm tên lửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định

Cấu tạo: (đạo) + (đạn) + (xạ) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy, (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo), (quân sự) tầm tên lửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định