壽終正寢

shòu zhōng zhèng qǐn thọ chung chánh tẩm

Hán Việt: thọ chung chánh tẩm · Pinyin: shòu zhōng zhèng qǐn

Tổng quan

chết già | mất trên giường khi tuổi già | (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời sống thọ và chết tại nhà; tiêu tan mất hết; hai tay buông xuôi。舊時指年老病死在家中。比喻事物的消亡(正寢:舊式住宅的正屋。人死後,一般停靈在正屋正中的房間)。

Cấu tạo: (thọ) + (chung) + (chánh) + (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết già | mất trên giường khi tuổi già | (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời sống thọ và chết tại nhà; tiêu tan mất hết; hai tay buông xuôi。舊時指年老病死在家中。比喻事物的消亡(正寢:舊式住宅的正屋。人死後,一般停靈在正屋正中的房間)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寿终:年纪很大才死;正寝:旧式住宅的正房。原指老死在家里。现比喻事物的灭亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 正寝住宅的正屋。指年老安死在家中,有别于夭亡、横死、客死。也比喻事物自然消亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 寿终年纪很大才死;正寝旧式住宅的正房。原指老死在家里。现比喻事物的灭亡。

Eng

  • CC-CEDICT to die of old age|to die in one's bed at a ripe old age|(fig.) (of a structure or machine etc) to come to the end of its life
  • Cihui to die of old age; to die in one's bed at a ripe old age; (fig.) (of a structure or machine etc) to come to the end of its life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

与世长辞