封侯拜相

phong hầu bái tương

Hán Việt: phong hầu bái tương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

封為諸侯,拜作宰相。形容位高權重。如:「古時候,在戰場上屢戰屢勝的將軍,一定封侯拜相。」

Cấu tạo: 封 (phong) + 侯 (hầu) + 拜 (bái) + 相 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phong hầu bái tướng
  • Biên soạn be granted a rank of nobility and become a minister

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封為諸侯,拜作宰相。形容位高權重。如:「古時候,在戰場上屢戰屢勝的將軍,一定封侯拜相。」

Eng

  • Cihui 封侯拜相 ēnghóubàixiàng f.e. <trad.> be granted a rank of nobility and become a minister

Từ liên quan

Gần nghĩa

拜相封侯 · 封侯万里 · 封侯骨