封官許願

fēng guān xǔ yuàn phong quan hứa nguyện

Hán Việt: phong quan hứa nguyện · Pinyin: fēng guān xǔ yuàn

Tổng quan

mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất đem danh lợi mua chuộc lòng người。為了使別人替自己賣力而答應給以名利地位。

Cấu tạo: (phong) + (quan) + (hứa) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất đem danh lợi mua chuộc lòng người。為了使別人替自己賣力而答應給以名利地位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指以名利地位引诱别人来帮助自己达到不正当的目的。
  • Tân Hoa Tự Điển 为了使别人替自己卖力而答应给以名利地位。

Eng

  • CC-CEDICT to offer official positions and material benefits in order to buy people's allegiance
  • Cihui to offer official positions and material benefits in order to buy people's allegiance