封山育林

fēng shān yù lín phong san dục lâm

Hán Việt: phong san dục lâm · Pinyin: fēng shān yù lín

Tổng quan

trồng cây cấm phá rừng: phong toả rừng để trồng cây

Cấu tạo: (phong) + (san) + (dục) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng cây cấm phá rừng: phong toả rừng để trồng cây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保證樹木成長的措施。對長有幼林或可能生長林木的山地,在一定時間裡不准放牧、採伐、砍柴等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保证树林成长的一种措施,对长有幼林或可能生长林木的山地在一定时间里不准放牧、采伐、砍柴。

Eng

  • CC-CEDICT to restrict access to a mountainous area to promote natural forest regeneration
  • Cihui 封山育林 ēngshānyùlín f.e. close off hillsides to facilitate afforestation