封建思想

fēng jiàn sī xiǎng phong kiến tư tưởng

Hán Việt: phong kiến tư tưởng · Pinyin: fēng jiàn sī xiǎng

Tổng quan

tư tưởng phong kiến

Cấu tạo: (phong) + (kiến) + (tư) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư tưởng phong kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維護封建統治結構的道德價值觀,特別強調階級觀念,主張居下位者必須向上位者效忠,尊卑關係不可改變。後泛稱思想陳舊保守,不易接受新觀念、新事物。

Eng

  • CC-CEDICT feudal way of thinking
  • Cihui feudal way of thinking

ja

  • JMdict feudalistic thought or thinking