封疆大吏

fēng jiāng dà lì phong cương đại lại

Hán Việt: phong cương đại lại · Pinyin: fēng jiāng dà lì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (cương) + (đại) + (lại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封疆:用筑土台表示疆界,指拥有的疆域;大吏:大官。在疆域内统治一方的将帅。明、清时指总督、巡抚一类的各省长官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"封疆大臣"。亦作"封疆大员"。 2.明代都指挥使﹑布政使﹑按察使和清代的总督﹑巡抚总揽一省或数省的军政大权﹐类似古代分封疆土的诸侯﹐故称。

Eng

  • Cihui 封疆大吏 ēngjiāngdàlì f.e. high provincial officials (Ming/Qing)