封神演義

fēng shén yǎn yì phong thần diễn nghĩa

Hán Việt: phong thần diễn nghĩa · Pinyin: fēng shén yǎn yì

Tổng quan

Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王 lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho kinh kịch, phim ảnh, phim truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.

Cấu tạo: (phong) + (thần) + (diễn) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王 lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho kinh kịch, phim ảnh, phim truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。明代神怪小說。一說為許仲琳作,李雲翔修訂;一說為陸西星作,有一百回、一百二十回本。作者根據「武王伐紂平話」,再參考古籍和民間流傳的故事纂集而成。本書著重此一歷史線索,對暴君、暴政有所揭露、批評。其中哪吒鬧海故事和他的反抗性格,寫得較為精彩。也稱為「封神榜」、「封神傳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一名《武王伐纣外史》、《封神传》、《商周列国全传》。长篇小说。明代刊本题钟山逸叟许仲琳编辑”。一说为道士陆西星作。一百回。叙述商纣王暴虐无道,姜子牙佐周武王伐纣事。颇多神佛斗法的描写。

Eng

  • CC-CEDICT Investiture of the Gods, major Ming dynasty vernacular novel of mythology and fantasy, very loosely based on King Wu of Zhou's 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] overthrow of the Shang, subsequent material for opera, film, TV series, computer games etc
  • Cihui Investiture of the Gods, major Ming dynasty vernacular novel of mythology and fantasy, very loosely based on King Wu of Zhou's 周武王 overthrow of the Shang, subsequent material for opera, film, TV series, computer games etc