封胡遏末

fēng hú è mò phong hồ át mạt

Hán Việt: phong hồ át mạt · Pinyin: fēng hú è mò

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hồ) + (át) + (mạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱頌別人兄弟優秀。參見「封胡羯末」條。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「一門叔父,則有阿大、中郎,群從兄弟,則有封、胡、遏、末。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封胡、遏末:有说是谢韶、谢渊的小名,有说是谢韶、谢朗、谢玄、谢渊四人的小名。旧时用为称赞美兄弟子侄的话。比喻优秀子弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻优秀子弟。