封閉療法

fēng bì liáo fǎ phong bế liệu pháp

Hán Việt: phong bế liệu pháp · Pinyin: fēng bì liáo fǎ

Tổng quan

phong bế liệu pháp: chữa bệnh bằng cách phong bế

Cấu tạo: (phong) + (bế) + (liệu) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong bế liệu pháp: chữa bệnh bằng cách phong bế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种治疗方法,把麻醉剂注射在身体的一定部位,使局部病变的恶性刺激不再传到大脑皮层,对大脑皮层有保护性的抑制作用,从而达到治疗的目的。

Eng

  • Cihui 封閉療法 ēngbì liáofǎ n. <med.> block therapy