封面女郎

phong diện nữ lang

Hán Việt: phong diện nữ lang

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (diện) + (nữ) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照片被用做遊藝刊物封面的時髦女子。如:「本期時尚雜誌的封面女郎就是那位當紅的金嗓歌后。」

Eng

  • Cihui 封面女郎 ēngmiàn nǚláng n. cover girl