射電望遠鏡
xạ điện vọng viễn kính
Hán Việt: xạ điện vọng viễn kính · Pinyin: shè diàn wàng yuǎn jìng
Tổng quan
kính viễn vọng vô tuyến
Nghĩa
Việt
- Cihui kính viễn vọng vô tuyến
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称无线电望远镜”。专门用来接收和研究天体发出的射电波的设备。由定向天线、接收机和信息记录、处理、显示系统等部分构成。天线(抛物面或球面天线)口径越大,分辨率越高,可观测天体细节和更远的天体。
Eng
- CC-CEDICT radio telescope
- Cihui 射電望遠鏡 hèdiàn wàngyuǎnjìng n. radio telescope M:¹tái