射魚指天

shè yú zhǐ tiān xạ ngư chỉ thiên

Hán Việt: xạ ngư chỉ thiên · Pinyin: shè yú zhǐ tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (xạ) + (ngư) + (chỉ) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對著天射魚。比喻徒勞無功,必無所得。漢.劉向《說苑.卷八.尊賢》:「秦用趙高,而天下知其亡也。非其人而欲有功,譬其若夏至之日,而欲夜之長也;射魚指天,而欲發之當也。」