將伯之助
tương bá chi trợ
Hán Việt: tương bá chi trợ · Pinyin: qiāng bó zhī zhù
Tổng quan
sự trợ giúp nhận được từ người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui sự trợ giúp nhận được từ người khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将:请求;伯:长者。请求长者帮助。指别人对自己的帮助。
- Tân Hoa Tự Điển 将请求;伯长者。请求长者帮助。指别人对自己的帮助。
Eng
- CC-CEDICT assistance that one gets from another
- Cihui 將伯之助 iāngbózhīzhù n. 1. ask for assistance 2. the one gets from another