將勤補拙

jiāng qín bǔ zhuō tương cần bổ chuyết

Hán Việt: tương cần bổ chuyết · Pinyin: jiāng qín bǔ zhuō

Tổng quan

(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Cấu tạo: (tương) + (cần) + (bổ) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以勤奋弥补笨拙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以勤奋弥补笨拙。唐白居易《自到郡斋题二十四韵》"救烦无若静,补拙莫如勤。"

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to compensate for lack of ability with hard work
  • Cihui (idiom) to compensate for lack of ability with hard work