将遇良才

jiàng yù liáng cáitương ngộ lương tài

Hán Việt: tương ngộ lương tài · Pinyin: jiàng yù liáng cái

Tổng quan

"chinese_explanation": "将将领; 良才高才。多指双方本领相当,能人碰上能人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

将:将领; 良才:高才。多指双方本领相当,能人碰上能人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將軍遇到本領高強的人。比喻能力相當,不分軒輊。如:「他這次比賽可真是將遇良才,所以贏得頗為艱辛。」《西遊記》第三○回:「棋逢對手,將遇良才。棋逢對手難藏興,將遇良才可用功。」

Cấu tạo: 將 (tương) + 遇 (ngộ) + 良 (lương) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 良才高才。
  • Biên soạn 多指双方本领相当,
  • Biên soạn 能人碰上能人。"}
  • Biên soạn 將遇良才 iàngyùliángcái id. meet one's match

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将:将领; 良才:高才。多指双方本领相当,能人碰上能人。

Eng

  • Cihui 將遇良才 iàngyùliángcái id. meet one's match

Từ liên quan

Gần nghĩa

将遇良材