將鼻插入

tương tị sáp nhập

Hán Việt: tương tị sáp nhập

Tổng quan

hít, đánh hơi, ngửi (chó), ủi, sục mõm vào; dí mũi vào, ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...)

Cấu tạo: (tương) + (tị) + (sáp) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hít, đánh hơi, ngửi (chó), ủi, sục mõm vào; dí mũi vào, ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...)