將伯之助

qiāng bó zhī zhù tương bá chi trợ

Hán Việt: tương bá chi trợ · Pinyin: qiāng bó zhī zhù

Tổng quan

sự trợ giúp nhận được từ người khác

Cấu tạo: (tương) + (bá) + (chi) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trợ giúp nhận được từ người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求長者幫助。語本《詩經.小雅.正月》:「戴輸爾載,將伯助予。」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「將伯之助,義不敢忘。」

Eng

  • CC-CEDICT assistance that one gets from another
  • Cihui 將伯之助 iāngbózhīzhù n. 1. ask for assistance 2. the one gets from another