將作大匠

jiāng zuò dà jiàng tương tác đại tượng

Hán Việt: tương tác đại tượng · Pinyin: jiāng zuò dà jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tác) + (đại) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。秦置將作少府,西漢景帝時改為將作大匠,掌宗廟、陵寢、宮室及其他土木工程的營建。東漢、魏、晉沿置。至明廢除,併入工部。簡稱為「將匠」。

Eng

  • Cihui 將作大匠 iāngzuòdàjiàng n. architect of the imperial palaces