將功折罪

jiāng gōng zhé zuì tương công chiết tội

Hán Việt: tương công chiết tội · Pinyin: jiāng gōng zhé zuì

Tổng quan

xem 將功贖罪|将功赎罪

Cấu tạo: (tương) + (công) + (chiết) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 將功贖罪|将功赎罪

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用功勞來抵消罪過。《西遊記》第八回:「你可跟他做個徒弟,往西天走一遭來,將功折罪,管教你脫離災瘴。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「便思量一個計較,周全他,等他好將功折罪。」也作「將功贖罪」、「以功贖罪」。

Eng

  • CC-CEDICT see 將功贖罪|将功赎罪[jiang1 gong1 shu2 zui4]
  • Cihui 將功折罪 iānggōngzhézuì f.e. atone for mistakes by meritorious service