將功折過

jiāng gōng shé guò tương công chiết quá

Hán Việt: tương công chiết quá · Pinyin: jiāng gōng shé guò

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (công) + (chiết) + (quá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用功勞來抵消過錯。元.李直夫《虎頭牌》第三折:「既然他復殺了一陣,奪的人口牛羊馬匹回來了,這等呵將功折過,饒了他項上一刀。」也作「以功覆過」。