將功補過

jiāng gōng bǔ guò tương công bổ quá

Hán Việt: tương công bổ quá · Pinyin: jiāng gōng bǔ guò

Tổng quan

chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)

Cấu tạo: (tương) + (công) + (bổ) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用功勞來補償過失。《舊五代史.卷一三三.周書.世襲傳二.錢鏐傳》:「既容能改之非,許降自新之路,將功補過,舍短從長。」也作「以功覆過」。

Eng

  • CC-CEDICT to make up for one's faults by doing good deeds (idiom)
  • Cihui 將功補過 iānggōngbǔguò f.e. atone for faults by good deeds