將功贖罪
tương công thục tội
Hán Việt: tương công thục tội · Pinyin: jiāng gōng shú zuì
Tổng quan
chuộc tội bằng hành động lập công
Nghĩa
Việt
- Cihui chuộc tội bằng hành động lập công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建立功勛,以抵消所犯罪過。《鏡花緣》第一○回:「以善抵惡,就如將功贖罪,其中輕重,大有區別,豈能一概而論。」也作「將功折罪」、「以功贖罪」。
Eng
- CC-CEDICT to atone for one's crimes by meritorious acts
- Cihui 將功贖罪 iānggōngshúzuì f.e. expiate a crime by good deeds