將勤補拙

jiāng qín bǔ zhuō tương cần bổ chuyết

Hán Việt: tương cần bổ chuyết · Pinyin: jiāng qín bǔ zhuō

Tổng quan

(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Cấu tạo: (tương) + (cần) + (bổ) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.白居易〈自到郡齋僅經旬日方專公務未及宴遊偷閒走筆題二十四韻兼寄常州賈舍人湖州崔郎中仍呈吳中諸客〉詩:「救煩無若靜,補拙莫如勤。」以勤勉努力來彌補笨拙。宋.莊季裕《雞肋編.卷下》:「陳無己詩,亦多用一時俚語……如拙勤終不補,將勤補拙,斧斫仍手摩。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to compensate for lack of ability with hard work
  • Cihui (idiom) to compensate for lack of ability with hard work