將本求利

jiāng běn qiú lì tương bổn cầu lợi

Hán Việt: tương bổn cầu lợi · Pinyin: jiāng běn qiú lì

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (bổn) + (cầu) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿本錢作買賣圖得利潤。元.無名氏《硃砂擔.楔子》:「孩兒待將些小本錢,到江西南昌地面做些買賣,一來是躲難逃災,二來就將本求利。」《文明小史》第一二回:「小典是將本求利,上門的那個不是主顧?」也作「將本圖利」、「將本就利」。

Eng

  • Cihui 將本求利 iāngběnqiúlì f.e. earn interest from one's capital