將蝦釣鱉

jiāng xiā diào biē tương hà điếu miết

Hán Việt: tương hà điếu miết · Pinyin: jiāng xiā diào biē

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (hà) + (điếu) + (miết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻占人便宜。元.無名氏〈普天樂.楚臺雲〉曲:「姐姐每將蝦釣鱉,哥哥每撩蜂剔蠍。」