專心一意

zhuān xīn yī yì chuyên tâm nhất ý

Hán Việt: chuyên tâm nhất ý · Pinyin: zhuān xīn yī yì

Tổng quan

tập trung vào

Cấu tạo: (chuyên) + (tâm) + (nhất) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全神貫注,心無雜念。「一」文獻異文作「壹」。《漢書.卷八十四.翟方進傳》:「其專心壹意毋怠,近醫藥以自持。」也作「專心一志」。

Eng

  • CC-CEDICT to concentrate on
  • Cihui 專心一意 huānxīnyīyì f.e. concentrate on