專心著作

chuyên tâm trứ tác

Hán Việt: chuyên tâm trứ tác

Tổng quan

làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác

Cấu tạo: (chuyên) + (tâm) + (trứ) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác