專擅

zhuān shàn chuyên thiện

Hán Việt: chuyên thiện · Pinyin: zhuān shàn

Tổng quan

không có ủy quyền | tự ý hành động

Cấu tạo: (chuyên) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có ủy quyền | tự ý hành động
  • Cihui chuyên thiện chuyên thiện ☆Tự tiện làm việc theo ý riêng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨斷獨行。《後漢書.卷三四.梁統傳》:「專擅威柄,凶恣日積,機事大小,莫不諮決之。」《文明小史》第五九回:「余小琴起初還怪沖天炮,後來知道他有不能專擅之苦,便大失所望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不向上级请示汇报,擅自行事他能力强,有魄力,就是有点专擅。

Eng

  • CC-CEDICT without authorization|to act on one's own initiative
  • Cihui without authorization; to act on one's own initiative

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专断 · 擅自