專有名詞

zhuān yǒu míng cí chuyên hữu danh từ

Hán Việt: chuyên hữu danh từ · Pinyin: zhuān yǒu míng cí

Tổng quan

thuật ngữ kỹ thuật | danh từ riêng

Cấu tạo: (chuyên) + (hữu) + (danh) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật ngữ kỹ thuật | danh từ riêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬於人、地、事、物所專用的名稱。如孫中山、廣東、興中會等。相對於普通名詞而言。縮稱為「專名」。

Eng

  • CC-CEDICT technical term|proper noun
  • Cihui technical term; proper noun