尊姓大名

zūn xìng dà míng tôn tính đại danh

Hán Việt: tôn tính đại danh · Pinyin: zūn xìng dà míng

Tổng quan

Cấu tạo: (tôn) + (tính) + (đại) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當面問人姓名時的敬詞。《初刻拍案驚奇》卷二:「姐姐,尊姓大名,何處人氏?」《儒林外史》第一回:「不敢拜問尊官尊姓大名?因甚降臨這鄉所在?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓名的尊称。

Eng

  • Cihui 尊姓大名 ūnxìngdàmíng f.e. <court.> What is your honorable name?