尊師貴道

zūn shī guì dào tôn sư quý đạo

Hán Việt: tôn sư quý đạo · Pinyin: zūn shī guì dào

Tổng quan

tôn kính thầy và giáo lý của ông ấy tôn sư trọng đạo; tôn sư quý đạo。尊崇老師並以其教導為至貴尊嚴。

Cấu tạo: (tôn) + (sư) + (quý) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính thầy và giáo lý của ông ấy tôn sư trọng đạo; tôn sư quý đạo。尊崇老師並以其教導為至貴尊嚴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬授業的人,重視應遵循的道德規範。《後漢書.卷七九.儒林傳上.孫僖傳》:「臣聞明王聖主,莫不尊師貴道。」也作「尊師重道」。

Eng

  • CC-CEDICT to revere the master and his teaching
  • Cihui to revere the master and his teaching