尊府

zūn fǔ tôn phủ

Hán Việt: tôn phủ · Pinyin: zūn fǔ

Tổng quan

tôn phủ: phủ ngài

Cấu tạo: (tôn) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn phủ: phủ ngài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對他人宅第的敬稱。《西遊記》第五○回:「適路過寶方,我師父腹中飢餒,特造尊府募化一齋。」清.孔尚任《桃花扇》第四齣:「就送三百金到尊府,憑君區處便了。」 2.稱謂。對他人父親的敬稱。唐.韓愈〈送李正字序〉:「李生之尊府,以侍御史管汴之鹽鐵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对他人父亲的敬称; 对他人之家的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对他人父亲的敬称。 2.对他人之家的敬称。

Eng

  • Cihui 尊府 zūnfǔ p.w. <wr.> your honorable residence ◆n. your father

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

府上

Từ trái nghĩa

寒舍