尊賢使能

zūn xián shǐ néng tôn hiền sử năng

Hán Việt: tôn hiền sử năng · Pinyin: zūn xián shǐ néng

Tổng quan

tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử) trọng dụng nhân tài。尊崇賢才,使用能人。

Cấu tạo: (tôn) + (hiền) + 使 (sử) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử) trọng dụng nhân tài。尊崇賢才,使用能人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊崇並任用賢能的人。《呂氏春秋.季春紀.先己》:「親親長長,尊賢使能,期年而有扈氏服。」《東周列國志》第四七回:「夫尊賢使能,國之令典。」

Eng

  • CC-CEDICT to respect talent and make use of ability (Mencius)
  • Cihui to respect talent and make use of ability (Mencius)