尊賢使能

zūn xián shǐ néng tôn hiền sử năng

Hán Việt: tôn hiền sử năng · Pinyin: zūn xián shǐ néng

Tổng quan

tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử) trọng dụng nhân tài。尊崇賢才,使用能人。

Cấu tạo: (tôn) + (hiền) + 使 (sử) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử) trọng dụng nhân tài。尊崇賢才,使用能人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊重并使用有道德,有才能的人。

Eng

  • CC-CEDICT to respect talent and make use of ability (Mencius)
  • Cihui to respect talent and make use of ability (Mencius)