尋事生非

xún shì shēng fēi tầm sự sanh phi

Hán Việt: tầm sự sanh phi · Pinyin: xún shì shēng fēi

Tổng quan

gây chuyện

Cấu tạo: (tầm) + (sự) + (sanh) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意製造事端,引起糾紛。如:「你可別再尋事生非,讓老父為你勞神擔憂了!」

Eng

  • CC-CEDICT to look for trouble
  • Cihui 尋事生非 únshìshēngfēi f.e. make trouble; seek a quarrel