尋常茶飯

tầm thường trà phạn

Hán Việt: tầm thường trà phạn

Tổng quan

TẦM THƯỜNG TRÀ PHẠN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Gia thường trà phạn. Chuyện cơm nước bình thường. Chỉ cho việc bình thường giống như việc ăn cơm, uống trà hàng ngày. Phần thùy thị của tắc 1 trong B

Cấu tạo: 寻 (tầm) + 常 (thường) + 茶 (trà) + 饭 (phạn)

Nghĩa

Eng

  • JMdict everyday occurrence
  • JMdict commonplace of life
  • JMdict nothing out of the ordinary

ja

  • JMdict 尋常茶飯(じんじょうさはん)

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Gia thường trà phạn
  • Nguồn khác Chuyện cơm nước bình thường
  • Nguồn khác Chỉ cho việc bình thường giống như việc ăn cơm, uống trà hàng ngày
  • Nguồn khác Phần thùy thị của tắc 1 trong BNL ghi: 隔山見煙。早知是火。隔牆見角。便知是牛。舉一明三。目機銖兩。是衲僧家尋常茶飯。 Cách núi thấy khói liền biết có lửa, cách tường thấy sừng liền biết có trâu
  • Nguồn khác Người thông minh học một biết mười, mắt vừa nhìn thấy liền có thể đánh giá được sự việc
  • Nguồn khác Đây là việc bình thường như cơm nước trong nhà thiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

茶饭无心 · 尋常念佛 · 茶饭不思 · 寻常百姓 · 寻常窠臼 · 茶饭不进 · 茶饭不香 · 寻常海绵纲