尋思
tầm tư
Hán Việt: tầm tư · Pinyin: xún sī
Tổng quan
cân nhắc | suy ngẫm
Nghĩa
Việt
- Cihui cân nhắc | suy ngẫm
- Cihui tầm tư tầm tư ☆Tìm kiếm nghĩ ngợi. Chỉ sự lo nghĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反覆的思索。《後漢書.卷七十六.循吏傳.劉矩傳》:「民有爭訟,矩常引之於前,提耳訓告,以為忿恚可忍,縣官不可入,使歸更尋思。」唐.張侹〈寄人〉詩:「倚柱尋思倍惆悵,一場春夢不分明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 找寻思考寻思良久|鲁达寻思道俺只指望痛打这厮一顿,不想三拳真个打死了他。”
Eng
- CC-CEDICT to consider|to ponder
- Cihui to consider; to ponder