尋根問底

xún gēn wèn dǐ tầm căn vấn để

Hán Việt: tầm căn vấn để · Pinyin: xún gēn wèn dǐ

Tổng quan

nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ) | tìm ra sự thật của việc gì đó

Cấu tạo: (tầm) + (căn) + (vấn) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ) | tìm ra sự thật của việc gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳究事物的底細。《孽海花》第十八回:「阿福先見雯青動怒,也怕尋根問底,早就暗暗跟了進來。」也作「窮根究底」、「尋根究底」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to examine roots and inquire at the base (idiom); to get to the bottom of sth
  • Cihui 尋根問底 úngēnwèndǐ f.e. search deeply