尋根究底

xún gēn jiū dǐ tầm căn cứu để

Hán Việt: tầm căn cứu để · Pinyin: xún gēn jiū dǐ

Tổng quan

suy cho cùng: tìm cho ra ngọn nguồn

Cấu tạo: (tầm) + (căn) + (cứu) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy cho cùng: tìm cho ra ngọn nguồn
  • Cihui suy cho cùng; tìm cho ra ngọn nguồn。追究根底。泛指弄清一事的來龍去脈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳究事物的底細。《紅樓夢.第一二○》:「似你這樣尋根究底,便是刻舟求劍、膠柱鼓瑟了!」《兒女英雄傳》第八回:「我雖然句句的藏頭露尾,被你們層層的尋根究底,話也大概說明白了。」也作「窮根究底」、「尋根問底」。

Eng

  • Cihui 尋根究底 úngēnjiūdǐ f.e. get to the bottom of things; inquire deeply into